Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2020 (hoàn toàn tương đương với ISO 2930:2017) quy định phương pháp xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) của cao su thiên nhiên thô. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp đánh giá khả năng kháng oxy hóa của cao su thiên nhiên dưới tác động của nhiệt độ cao, phục vụ trực tiếp cho hoạt động kiểm định chất lượng và thương mại ngành cao su.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, chế biến, xuất nhập khẩu, kiểm định chất lượng sản phẩm cao su thiên nhiên thô, cũng như các phòng thử nghiệm chuyên ngành cao su tại Việt Nam.
- Chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP) và độ chụm của phương pháp
- Chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP) để xác định độ chụm của phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này đã được tiến hành thực hiện vào năm 2014.
- Quá trình thử nghiệm liên phòng sử dụng các quy trình và hướng dẫn kỹ thuật chi tiết được mô tả cụ thể trong ISO/TR 9272 nhằm đảm bảo tính chuẩn xác và khách quan.
- Việc xác định độ chụm giúp các phòng thử nghiệm đánh giá được độ lặp lại và độ tái lập của kết quả đo chỉ số PRI, từ đó nâng cao độ tin cậy của các kết quả thử nghiệm trên thực tế.
- Ý nghĩa của việc xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) là một chỉ tiêu chất lượng cốt lõi đối với cao su thiên nhiên thô, thể hiện tính chất kháng nhiệt và kháng oxy hóa của vật liệu trong quá trình gia công và sử dụng.
- Kết quả xác định PRI giúp phân loại chất lượng cao su thô, hỗ trợ các nhà sản xuất tối ưu hóa quy trình công nghệ và kiểm soát chất lượng sản phẩm đầu ra đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Hiệu lực thi hành
TCVN 8494:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TI�U CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8494 : 2020
ISO 2930 : 2017
CAO SU THI�N NHI�N TH� - X�C ĐỊNH CHỈ SỐ DUY TR� ĐỘ DẺO (PRI)
Rubber, raw natural - Determination of plasticity retention index (PRI)
Lời n�i đầu
TCVN 8494:2020 thay thế cho TCVN 8494:2010.
TCVN 8494:2020 ho�n to�n tương đương với ISO 2930:2017.
TCVN 8494:2020 do Ban kỹ thuật ti�u chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su v� sản phẩm cao su bi�n soạn, Tổng cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.
Lời giới thiệu
TCVN 8394:2020 được x�y dựng tr�n cơ sở chấp nhận ho�n to�n ISO 2930:2017 Rubber, raw natural - Determination of plasticity retention index (PRI) [Cao su thi�n nhi�n th� - X�c định chỉ số duy tr� độ dẻo (PRI)], nhưng c� bổ sung ch� th�ch tại 5.4 về m�y c�n luyện ph�ng th� nghiệm v� 6.2 về gi� h�a để việc �p dụng ph� hợp với t�nh h�nh thực tế hiện c� tại Việt Nam.
CAO SU THI�N NHI�N TH� - X�C ĐỊNH CHỈ SỐ DUY TR� ĐỘ DẺO (PRI)
Rubber, raw natural - Determination of plasticity retention index (PRI)
CẢNH B�O: Những người sử dụng ti�u chuẩn n�y phải c� kinh nghiệm l�m việc trong ph�ng th� nghiệm th�ng thường. Ti�u chuẩn n�y kh�ng đề cập đến tất cả c�c vấn đề an to�n li�n quan khi sử dụng. Người sử dụng ti�u chuẩn phải c� tr�ch nhiệm thiết lập c�c biện ph�p an to�n v� bảo vệ sức khoẻ ph� hợp với c�c quy định ph�p l� hiện h�nh.
1 �Phạm vi �p dụng
Ti�u chuẩn n�y quy định phương ph�p x�c định chỉ số duy tr� độ dẻo (PRI) đối với cao su thi�n nhi�n th�.
PRI l� th�ng số đo độ bền của cao su th� thi�n nhi�n đối với sự oxy h�a nhiệt. Chỉ số n�y cao thể hiện độ bền chịu oxy h�a nhiệt cao. PRI kh�ng phải gi� trị tuyệt đối v� kh�ng thể đưa ra một ph�n loại tuyệt đối về trị số độ dẻo của cao su thi�n nhi�n kh�c nhau sau qu� tr�nh oxy h�a.
2 �T�i liệu viện dẫn
C�c t�i liệu viện dẫn sau đ�y l� cần thiết để �p dụng ti�u chuẩn n�y. Đối với c�c t�i liệu viện dẫn ghi năm c�ng bố th� �p dụng bản được n�u. Đối với c�c t�i liệu viện dẫn kh�ng ghi năm c�ng bố th� �p dụng phi�n bản mới nhất, bao gồm cả c�c sửa đổi, bổ sung (nếu c�).
TCVN 1592 (ISO 23529), Cao su - Quy tr�nh chung để chuẩn bị v� ổn định mẫu thử cho c�c ph�p thử vật l�
TCVN 6086 (ISO 1795), Cao su thi�n nhi�n th� v� cao su tổng hợp th� - Lấy mẫu v� chuẩn bị mẫu thử
TCVN 8493 (ISO 2007), Cao su chưa lưu h�a - X�c định độ dẻo - Phương ph�p m�y đo độ dẻo nhanh
TCVN 11021 (ISO 2393), Hỗn hợp cao su thử nghiệm - Chuẩn bị c�n luyện v� lưu h�a - Thiết bị v� quy tr�nh
3 �Thuật ngữ v� định nghĩa
Trong ti�u chuẩn n�y, sử dụng c�c thuật ngữ v� định nghĩa sau:
3.1
Trị số độ dẻo (plasticity number)
Số đo độ dẻo, dựa tr�n độ cao của mẫu thử sau khi bị biến dạng trong c�c điều kiện quy định của lực n�n, thời gian v� nhiệt độ.
3.2
Chỉ số duy tr� độ dẻo (plasticity retention index)
Tỷ số giữa trị số độ dẻo (3.1) đo được sau khi gi� h�a trong tủ sấy kh�ng kh� trong 30 min tại 140 �C với trị số độ dẻo trước gi� h�a trong tủ sấy.
4 �Nguy�n tắc
Trị số độ dẻo nhanh của mẫu thử chưa gi� h�a v� mẫu thử đ� gi� h�a bằng gia nhiệt trong tủ sấy tại 140 �C trong 30 min được x�c định bằng c�ch sử dụng m�y đo độ dẻo c� đĩa �p song song với đường k�nh đĩa 10 mm v� theo c�ch tiến h�nh quy định trong TCVN 8493 (ISO 2007).
Chỉ số PRI l� tỷ số của trị số độ dẻo nhanh trước v� sau khi gia nhiệt nh�n với 100.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12421:2018 (ISO 6803:2017) về Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - Thủy lực không uốn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (ISO 11424:2017) về Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2018 (ISO 1658:2015) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
- 1Quyết định 3212/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cao su do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6086:2010 (ISO 1795:2007) về Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11021:2015 (ISO 2393:2014) về Hỗn hợp cao su thử nghiệm – Chuẩn bị, cán luyện và lưu hóa – Thiết bị và quy trình
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1592:2018 (ISO 23529:2016) về Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12421:2018 (ISO 6803:2017) về Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - Thủy lực không uốn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (ISO 11424:2017) về Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2018 (ISO 1658:2015) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2020 (ISO 2930:2017) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- Số hiệu: TCVN8494:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
