TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2505 : 1978
ĐINH VÍT ĐẦU CHÌM - KÍCH THƯỚC
Countersunk wood screws - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2505 : 1978 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐINH VÍT ĐẦU CHÌM - KÍCH THƯỚC
Countersunk wood screws - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đinh vít có đầu chìm đường kính từ 1,6 mm đến 10 mm.
2. Kết cấu và kích thước của đinh vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 đến Bảng 3.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,25 | − 0,30 | − 0,36 | |||||||||
| Đường kính trong của ren d1, không lớn hơn | 1,1 | 1,4 | 1,7 | 2,1 | 2,4 | 2,8 | 3,5 | 4,2 | 5,6 | 7,0 | ||
| Bước ren t | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3,5 | 4,5 | |||
| Đường kính đầu đinh vít D | Danh nghĩa | 3,2 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 10,0 | 12,0 | 16,0 | 20,0 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,30 | − 0,36 | − 0,43 | − 0,52 | ||||||||
| Chiều cao đinh vít H | 0,8 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2,0 | 2,5 | 3,0 | 4,0 | 5,0 | ||
| Bán kính góc lượn r | 0,20 | 0,30 | 0,35 | 0,50 | 0,60 |
| 1,10 | |||||
| Độ không đồng trục của đầu đinh vít đối với thân | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Kiểu 1 | Chiều rộng rãnh b | Danh nghĩa | 0,5 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |||
| Sai lệch giới hạn | + 0,15 | + 0,25 | ||||||||||
| Chiều sâu rãnh h | Danh nghĩa | 0,4 | 0,5 | 0,7 | 0,9 | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,5 | 2,0 | 2,5 | |
| Sai lệch giới hạn | ± 0,15 | ± 0,20 | ||||||||||
| Độ không đối xứng của rãnh đối với đầu đinh vít | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,60 | ||||||||
| Đường kính thân đinh vít d | Danh nghĩa | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | (3,5) | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| Sai lệch giới hạn | − 0,25 | − 0,30 | − 0,36 | |||||||||
| Kiểu 2 | Số hiệu rãnh chữ thập | − | 0 | 1 | − | 2 | 3 | 4 | ||||
| Chiều sâu rãnh chữ thập b1 | − | 0,95 | 1,20 | 1,40 | − | 1,80 | 2,30 | 2,70 | 3,70 | 4,60 | ||
| Chiều sâu lọt của calíp trong rãnh | Danh nghĩa | − | 1,0 | 1,3 | 1,5 | − | 2,1 | 2,6 | 3,2 | 4,2 | 5,3 | |
| Sai lệch giới hạn | − | − 0,3 | − | − 0,5 | − 0,7 | − 0,9 | ||||||
| đường kính vòng tròn ngoại tiếp rãnh chữ thập d2 | − | 1,75 | 2,45 | 2,70 | − | 4,10 | 4,60 | 6,50 | 7,50 | 9,70 | ||
CHÚ THÍCH: Không sử dụng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
Bảng 2
| l, mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 1, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,069 | 0,112 | 0,175 |
0,362 |
0,501 |
0,650 |
1,363 |
|
15,01 18,03 21,06 24,08 27,10 30,12 33,14 36,16 |
37,51 42,22 46,93 51,64 56,35 |
|
| 0,082 0,097 | 0,130 0,156 | 0,204 0,246 | ||||||||||
| 10 | ||||||||||||
| 0,118 0,125 | 0,186 0,200 | 0,291 0,314 | 0,415 0,464 | 0,568 0,638 | 0,727 0,831 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||||
| 0,153 | 0,242 0,244 | 0,377 0,381 | 0,543 0,567 | 0,741 0,775 | 0,954 1,011 | 1,521 1,650 | 2,380 | |||||
| 16 | ||||||||||||
| 0,298 | 0,464 0,426 | 0,671 0,635 | 0,914 0,866 | 1,180 1,130 | 1,878 1,842 | 2,670 2,653 | ||||||
| (18) | ||||||||||||
| 0,521 0,471 | 0,756 0,703 | 1,029 0,957 | 1,331 1,252 | 2,116 2,033 | 3,011 2,926 | |||||||
| 20 | ± 1,0 | |||||||||||
| 0,579 0,515 | 0,842 0,771 | 1,144 1,049 | 1,483 1,372 | 2,354 2,224 | 3,353 3,199 | |||||||
| (22) | ||||||||||||
| 0,637 0,723 | 0,927 1,055 1,183 1,268 1,354 | 1,259 1,432 1,604 1,720 1,835 2,008 2,295 | 1,634 1,860 2,087 2,238 2,389 2,615 2,993 3,371 3,748 4,503 | 2,592 2,950 3,307 3,546 3,783 4,140 4,735 5,330 5,925 7,115 8,305 | 3,694 4,306 4,718 5,060 5,401 5,913 6,767 7,620 8,474 10,180 11,890 13,600 15,300 17,010 | |||||||
| 25 |
| |||||||||||
| (28) |
| |||||||||||
| 30 |
| |||||||||||
| (32) | ± 1,2 |
| ||||||||||
| 35 |
| |||||||||||
| 40 |
| |||||||||||
| 15 |
| |||||||||||
| 50 |
| |||||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||||
| 70 |
| |||||||||||
| 80 |
| |||||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||||
| 100 |
| |||||||||||
| 110 |
| |||||||||||
| 120 |
| |||||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu đinh vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. Để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Bảng 3
| l, mm | Khối lượng 1000 chiếc đinh vít bằng thép kiểu 2, kg ≈ khi đường kính d, mm |
| ||||||||
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
| 7 | ± 0,8 | 0,115 | 0,177 | 0,272 |
0,668 |
1,392 |
2,397 |
15,20 18,22 21,25 24,27 27,29 30,31 33,33 36,35 |
37,76 42,47 47,18 51,89 56,60 |
|
| 0,133 0,159 | 0,202 0,244 | 0,299 0,374 | ||||||||
| 10 | ||||||||||
| 0,189 0,203 | 0,289 0,312 | 0,427 0,476 | 0,745 0,849 | |||||||
| 13 | ± 0,9 | |||||||||
| 0,245 0,247 | 0,375 0,379 | 0,555 0,573 | 0,972 1,029 | 1,550 1,679 | ||||||
| 16 | ||||||||||
| 0,301 | 0,462 0,424 | 0,683 0,647 | 1,198 1,149 | 1,907 1,871 | 2,687 2,670 | |||||
| (18) | ||||||||||
| ± 1,0 | 0,519 0,469 | 0,768 0,715 | 1,349 1,270 | 2,145 2,062 | 3,028 2,943 | |||||
| 20 | ||||||||||
| 0,577 0,513 | 0,854 0,783 | 1,501 1,390 | 2,383 2,253 | 3,370 3,216 | ||||||
| (22) | ||||||||||
| 0,635 0,721 | 0,939 1,067 1,195 1,280 1,366 | 1,652 1,878 2,105 2,256 2,407 2,633 3,011 3,389 3,766 4,521 | 2,621 2,979 3,336 3,574 3,812 4,169 4,764 5,359 5,954 7,144 8,334 | 3,711 4,223 4,735 5,077 5,418 5,930 6,784 7,637 8,491 10,200 11,910 13,620 15,320 17,030 | ||||||
| 25 |
| |||||||||
| (28) |
| |||||||||
| 30 | ± 1,2 |
| ||||||||
| (32) |
| |||||||||
| 35 |
| |||||||||
| 40 |
| |||||||||
| 45 |
| |||||||||
| 50 |
| |||||||||
| 60 | ± 1,5 |
| ||||||||
| 70 |
| |||||||||
| 80 |
| |||||||||
| 90 | ± 1,8 |
| ||||||||
| 100 |
| |||||||||
| 110 |
| |||||||||
| 120 |
| |||||||||
CHÚ THÍCH:
1. Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Khối lượng trên đường gạch đậm dùng cho những đinh vít có ren đến đầu vít (B), dưới đường gạch đậm là những đinh vít có l0 ≥ 0,6 l (A).
3. để xác định khối lượng của đinh vít bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải đem nhân với hệ số 1,08.
Ví dụ, ký hiệu quy ước của đinh vít có đầu chìm đường kính 3 mm, chiều dài 20 mm:
- Kiểu 1, có chiều dài ren l0 không nhỏ hơn 0,6 l làm bằng thép ít cacbon, không mạ phủ;
Đinh vít A3 x 20 TCVN 2505 : 1978.
- Kiểu 1, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng thép ít cacbon, mạ kẽm, dùng trong điều kiện nhẹ:
Đinh vít B3 x 20.09.1 TCVN 2505 : 1978.
- Kiểu 2, có chiều dài ren l0 không lớn hơn 0,6 l, làm bằng thép không gỉ, không mạ phủ:
Đinh vít 2A3 x 20.2 TCVN 2505 : 1978.
- Kiểu 2, có ren đến đầu đinh vít, làm bằng đồng thau, mạ kẽm, dùng trong các điều kiện khe khắt:
Đinh vít 2B3 x 20.3.03.3 TCVN 2505 : 1978.
3. Phép chế tạo đinh vít có chiều dài đến 22 mm, kể cả loại có ren đến đầu vít.
4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2509 : 1978.
5. Rãnh chữ thập theo các tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2508:1978 về Đinh vít đầu sáu cạnh – Kích thước
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2507:1978 về Đinh vít đầu chỏm cầu – Kích thước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 50:1986 về Vít đầu chìm - Kết cấu và kích thước
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 52:1986 về Vít đầu hình trụ -
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- Số hiệu: TCVN2505:1978
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1978
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
