Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13982:2024 về Nhà vệ sinh công cộng trong đô thị - Yêu cầu thiết kế và vận hành được công bố năm 2024, đưa ra các quy chuẩn kỹ thuật thống nhất nhằm chuẩn hóa việc xây dựng, cải tạo và quản lý vận hành hệ thống nhà vệ sinh công cộng tại các đô thị trên toàn quốc.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với việc thiết kế xây dựng mới, cải tạo và quản lý vận hành các nhà vệ sinh công cộng trong khu vực đô thị. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động tư vấn thiết kế, thi công xây dựng, quản lý vận hành và khai thác nhà vệ sinh công cộng tại các đô thị.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu trong thiết kế kiến trúc, lắp đặt thiết bị và quy trình vận hành nhà vệ sinh công cộng.
- Áp dụng cho cả nhà vệ sinh công cộng cố định và di động được bố trí tại các không gian công cộng đô thị như công viên, quảng trường, nhà ga, bến xe, tuyến phố đi bộ, khu thương mại và các khu vực công cộng khác.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Hệ thống hóa các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan làm căn cứ áp dụng đồng bộ, bao gồm các quy chuẩn về xây dựng công trình để đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng, quy chuẩn về cấp thoát nước, an toàn cháy cho nhà và công trình, cũng như các tiêu chuẩn về chất lượng nước sinh hoạt và nước thải sau xử lý.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Nhà vệ sinh công cộng (Public toilet): Công trình hoặc một phần của công trình được bố trí tại nơi công cộng để phục vụ nhu cầu vệ sinh cá nhân của mọi đối tượng.
- Cabin vệ sinh (Toilet cubicle/compartment): Không gian khép kín bên trong nhà vệ sinh công cộng, được trang bị bồn cầu và các phụ kiện phụ trợ, đảm bảo tính riêng tư cho người sử dụng.
- Nhà vệ sinh công cộng tiếp cận được (Accessible public toilet): Nhà vệ sinh được thiết kế và trang bị thiết bị phù hợp để người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em và các đối tượng yếu thế có thể tiếp cận và sử dụng một cách an toàn, thuận tiện.
- Các thuật ngữ chuyên ngành khác liên quan đến thiết bị vệ sinh, hệ thống thông gió, chiếu sáng và xử lý nước thải tại chỗ cũng được định nghĩa rõ ràng để thống nhất cách hiểu và áp dụng.
- Yêu cầu chung về thiết kế và phân loại (Điều 4)
- Nguyên tắc bố trí vị trí: Nhà vệ sinh công cộng phải được đặt tại các vị trí dễ tiếp cận, có biển chỉ dẫn rõ ràng, đảm bảo khoảng cách phục vụ hợp lý trong đô thị và không gây ảnh hưởng xấu đến cảnh quan, môi trường xung quanh.
- Phân loại nhà vệ sinh công cộng: Dựa trên quy mô, vị trí và mức độ trang bị tiện nghi để phân cấp quản lý và áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng (ví dụ: nhà vệ sinh cố định quy mô lớn, quy mô vừa và nhỏ, nhà vệ sinh di động).
- Yêu cầu về bình đẳng và tiếp cận: Bắt buộc phải có giải pháp thiết kế đảm bảo người khuyết tật vận động, người khiếm thị có thể tiếp cận sử dụng dễ dàng. Khuyến khích bố trí không gian vệ sinh dành riêng cho gia đình hoặc không phân biệt giới tính trong các trường hợp cần thiết.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường và vệ sinh dịch tễ: Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn môi trường hiện hành, ngăn ngừa triệt để mùi hôi, côn trùng và nguy cơ ô nhiễm nguồn nước, đất xung quanh.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13982:2024 có hiệu lực kể từ ngày công bố, đóng vai trò là công cụ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp nâng cao chất lượng dịch vụ đô thị, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và hướng tới xây dựng văn minh đô thị bền vững.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13982:2024
NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRONG ĐÔ THỊ - YÊU CẦU THIẾT KẾ VÀ VẬN HÀNH
Urban public toilets - Design and operation requirements
Lời nói đầu
TCVN 13982:2024 do Viện Môi trường đô thị và công nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và công nghệ công bố.
NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRONG ĐÔ THỊ - YÊU CẦU THIẾT KẾ VÀ VẬN HÀNH
Urban public toilets - Design and operation requirements
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thiết kế và vận hành nhà vệ sinh công cộng trong đô thị.
1.2 Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với các nhà vệ sinh đặt tại các khu vực công cộng và khu vực đông người.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này, đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu, đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có);
TCVN 7957:2023 Thoát nước - Mạng lưới bên ngoài và công trình - Yêu cầu thiết kế
TCVN 13606:2023 Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Yêu cầu thiết kế
TCVN 13766:2023 Chất thải rắn - Bãi chôn lấp hợp vệ sinh- Yêu cầu thiết kế
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Bể tự hoại (septic tank)
Bể chứa kín tiếp nhận chất thải (bao gồm phân, nước tiểu và nước dội) từ công trình vệ sinh tại chỗ thực hiện chức năng lắng nước thải và lên men kỵ khí cặn lắng.
3.2
Buồng/ ngăn vệ sinh (restroom/compartment)
Sử dụng cho nhu cầu tiểu tiện và đại tiện của mọi người. Buồng vệ sinh thường có khóa và được trang bị bồn cầu, bồn tiểu, hộp giấy vệ sinh, vòi xịt rửa, kệ, móc áo/túi.
3.3
Chiếu sáng tự nhiên (natural lighting)
Chiếu sáng các phòng (trực tiếp hoặc gián tiếp) bằng ánh sáng bầu trời qua cửa lấy ánh sáng bố trí ở các kết cấu bao che bên ngoài.
3.4
Chiếu sáng trên (lighting on)
Chiếu sáng tự nhiên các phòng qua cửa mái và các cửa được bố trí ở tường tại các vị trí chênh lệch độ cao của ngôi nhà.
3.5
Chiếu sáng bên (side lighting)
Chiếu sáng tự nhiên các phòng qua cửa lấy ánh sáng bố trí ở tường ngoài.
3.6
Chiếu sáng hỗn hợp (mixed lighting)
Chiếu sáng tự nhiên bổ sung thêm chiếu sáng nhân tạo khi chiếu sáng tự nhiên không đủ hoặc chưa đảm bảo mức quy định của chiếu sáng tự nhiên.
3.7
Hệ số độ rọi ánh sáng tự nhiên (natural light illuminance coefficient)
Tỷ số giữa độ rọi của ánh sáng tự nhiên tại một điểm nào đó trên bề mặt làm việc trong phòng và độ rọi ánh sáng tự nhiên cùng lúc đó, trên mặt phẳng nằm ngang ngoài nhà, dưới bầu trời không bị che khuất.
3.8
Hệ thống xử lý nước thải cục bộ (onsite-wastewater traetment system)
Một hệ thống xử lý nước thải bao gồm bể tự hoại và một số công trình như bãi lọc ngầm, giếng thấm hoặc các công trình kết hợp khác.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13554-3:2022 về Đồ gỗ ngoài trời - Bàn và ghế dùng cho cắm trại, ngoại thất gia đình và công cộng - Phần 3: Yêu cầu an toàn cơ học và phương pháp thử cho bàn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13724-5:2023 (IEC 61439-5:2020) về Cụm đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 5: Cụm lắp ráp dùng cho mạng phân phối trong lưới điện công cộng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14214:2024 về Nhà ở và công trình công cộng - Các yêu cầu đối với thông số vi khí hậu trong phòng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14505:2025 về Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số về môi trường, xã hội và quản trị (ESG) cho các đô thị
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13554-3:2022 về Đồ gỗ ngoài trời - Bàn và ghế dùng cho cắm trại, ngoại thất gia đình và công cộng - Phần 3: Yêu cầu an toàn cơ học và phương pháp thử cho bàn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13724-5:2023 (IEC 61439-5:2020) về Cụm đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 5: Cụm lắp ráp dùng cho mạng phân phối trong lưới điện công cộng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7957:2023 về Thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Yêu cầu thiết kế
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13766:2023 về Chất thải rắn - Bãi chôn lấp hợp vệ sinh - Yêu cầu thiết kế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14214:2024 về Nhà ở và công trình công cộng - Các yêu cầu đối với thông số vi khí hậu trong phòng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14505:2025 về Đô thị và cộng đồng bền vững - Các chỉ số về môi trường, xã hội và quản trị (ESG) cho các đô thị
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13982:2024 về Nhà vệ sinh công cộng trong đô thị - Yêu cầu thiết kế và vận hành
- Số hiệu: TCVN13982:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
