Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-5:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 5: Vật liệu và hàn quy định các yêu cầu kỹ thuật, quy trình kiểm tra và tiêu chuẩn đánh giá chất lượng đối với vật liệu kim loại gốc cũng như công tác hàn trong quá trình chế tạo, sửa chữa và bảo dưỡng các kết cấu của giàn di động hoạt động trên biển.
Phạm vi và đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức đăng kiểm, các đơn vị thiết kế, chế tạo, thi công, giám sát và chủ sở hữu giàn di động trên biển. Tiêu chuẩn tập trung vào việc kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ khâu lựa chọn nguyên liệu đầu vào cho đến kỹ thuật thực hiện mối hàn nhằm bảo đảm an toàn kết cấu công trình trong điều kiện môi trường biển khắc nghiệt.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-5:2020:
- Quy định chung và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):
- Xác định phạm vi điều chỉnh cụ thể của Phần 5 đối với các loại vật liệu kim loại và quy trình hàn liên quan trực tiếp đến độ an toàn của giàn di động trên biển.
- Định nghĩa các thuật ngữ chuyên ngành, ký hiệu kỹ thuật và đơn vị đo lường tiêu chuẩn được sử dụng thống nhất trong toàn bộ văn bản.
- Quy định về nguyên tắc kiểm tra, giám sát kỹ thuật của đăng kiểm viên và trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp hồ sơ chất lượng, chứng chỉ vật liệu.
- Quy định về Phần kim loại gốc:
- Yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thành phần hóa học, tính chất cơ lý (giới hạn bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài) và độ dai va đập của các loại thép tấm, thép hình, thép ống sử dụng cho kết cấu chịu lực.
- Phân loại các nhóm thép kết cấu dựa trên mức độ quan trọng của vị trí sử dụng trên giàn (kết cấu đặc biệt nguy hiểm, kết cấu chính và kết cấu phụ).
- Quy trình thử nghiệm, lấy mẫu thử và kiểm tra chất lượng kim loại gốc tại nhà máy chế tạo trước khi đưa vào gia công, lắp ráp.
- Tiêu chuẩn chấp nhận và loại bỏ đối với các khuyết tật bề mặt hoặc khuyết tật bên trong của vật liệu kim loại gốc.
- Quy định về Phần hàn:
- Tiêu chuẩn lựa chọn vật liệu hàn bao gồm que hàn, dây hàn, thuốc hàn và khí bảo vệ phải bảo đảm tính tương thích tối đa với kim loại gốc về mặt cơ tính và hóa học.
- Quy trình phê duyệt đặc tính kỹ thuật hàn (WPS) và báo cáo phê duyệt quy trình hàn (PQR) bắt buộc phải được thực hiện và thông qua trước khi tiến hành sản xuất hàng loạt.
- Yêu cầu nghiêm ngặt về công tác đào tạo, sát hạch, cấp chứng chỉ và quản lý năng lực của thợ hàn, nhân viên vận hành thiết bị hàn và giám sát viên hàn.
- Các phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn bao gồm kiểm tra ngoại quan, kiểm tra không phá hủy (NDT) như siêu âm, chụp ảnh tia bức xạ, kiểm tra hạt từ, thẩm thấu chất lỏng và kiểm tra phá hủy để xác định cơ tính mối hàn.
- Quy trình xử lý, khắc phục và hàn sửa chữa đối với các mối hàn xuất hiện khuyết tật vượt quá giới hạn cho phép theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Hiệu lực thi hành: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-5:2020 được áp dụng đồng bộ cùng các phần khác của bộ tiêu chuẩn TCVN 12823 nhằm thiết lập một hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật toàn diện, đồng bộ cho hoạt động đăng kiểm và chế tạo giàn di động trên biển tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
GIÀN DI ĐỘNG TRÊN BIỂN - PHẦN 5: VẬT LIỆU VÀ HÀN
Mobile Offshore Units - Part 5: Materials and welding
Lời nói đầu
TCVN 12823-5 : 2020 thay thế TCVN 5317 : 2016 và TCVN 5318 : 2016.
TCVN 12823-5 : 2020 do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ Tiêu chuẩn TCVN 12823 Giàn di động trên biển gồm năm phần:
- TCVN 12823-1 : 2020, Phần 1: Phân cấp
- TCVN 12823-2 : 2020, Phần 2: Thân giàn và trang thiết bị
- TCVN 12823-3 : 2020, Phần 3: Máy và hệ thống
- TCVN 12823-4 : 2020, Phần 4: An toàn và phòng chống cháy
- TCVN 12823-5 : 2020, Phần 5: Vật liệu và hàn
GIÀN DI ĐỘNG TRÊN BIỂN - PHẦN 5: VẬT LIỆU VÀ HÀN
Mobile Offshore Units - Part 5: Materials and welding
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vật liệu và hàn dùng để chế tạo kết cấu, trang thiết bị cũng như các bộ phận có liên quan của các giàn di động trên biển (sau đây viết tắt là giàn) trên biển tự hành và không tự hành.
Vật liệu, trang thiết bị và hàn có đặc tính khác so với các quy định của tiêu chuẩn này có thể được phép sử dụng, nếu được tổ chức giám sát chấp thuận. Trong trường hợp này, các số liệu chi tiết về thiết kế, công nghệ, quy trình chế tạo, thành phần hóa học, tính chất cơ học, số liệu chi tiết liên quan tới quy trình chế tạo, cách thức sử dụng v.v.., của chúng phải được trình để xem xét.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 12823-1 : 2020, Giàn di động trên biển - Phần 1: Phân cấp;
TCVN 12823-2 : 2020, Giàn di động trên biển - Phần 2: Thân và trang thiết bị;
TCVN 12823-3: 2020, Giàn di động trên biển - Phần 3: Máy và hệ thống;
TCVN 12823-4: 2020, Giàn di động trên biển - Phần 4: An toàn và phòng chống cháy;
TCVN 7229 : 2003, Công trình biển cố định - Quy định phân cấp và chế tạo - Hàn;
TCVN 6259-2A : 2003, Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A Kết cấu thân tàu và trang thiết bị - Tàu dài từ 90 mét trở lên[1];
TCVN 6259-2B : 2003, Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B Kết cấu thân tàu và trang thiết bị - Tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét;
TCVN 6259-6 : 2003, Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 6 Hàn;
TCVN 6259-7 : 2003, Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 7 Vật liệu và trang thiết bị.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa nêu trong TCVN 12823-1 : 2020, TCVN 6259-2A : 2003 và TCVN 6259-2B : 2003 và các thuật ngữ, định nghĩa nêu dưới đây.
3.1
Vật liệu hàn (Welding consumable)
Vật liệu đảm bảo tiến hành quá trình hàn để có được mối nối hàn có chất lượng. Trong hàn điện, vật liệu hàn là que hay cực hàn, dây (kim loại) hàn, thuốc hàn, khí bảo vệ. Trong hàn khí thì vật liệu hàn gồm ô xi kỹ thuật và các loại khí cháy.
3.2
Kim loại cơ bản (Base metal) (còn gọi là vật liệu cơ bản hay vật liệu chính)
Kim loại của các chi tiết được hàn.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6767-3:2016 về Giàn cố định trên biển - Phần 3: Hệ thống máy và hệ thống công nghệ
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6767-4:2016 về Giàn cố định trên biển - Phần 4: Trang bị điện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6170-1:2017 về Giàn cố định trên biển - Phần 1: Quy định chung
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11820-5:2021 về Công trình cảng biển - Yêu cầu thiết kế - Phần 5: Công trình bến
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-3:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 3: Hệ thống máy tàu
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-4:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 4: Trang bị điện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-5:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-6:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 6: Hàn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8A:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8A Sà lan thép
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8B:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8B: Tàu công trình và sà lan chuyên dùng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8C:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8C: Tàu lặn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8D:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8D: Tàu chở xô khí hóa lỏng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8F:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8F: Tàu khách
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-9:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 9: Phân khoang
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-10:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 10: Ổn định
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-11:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 11: Mạn khô
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-12:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 12: Tầm nhìn từ lầu lái
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với hệ thống lạnh
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-5:2003 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5317:2016 về Giàn di động trên biển - Vật liệu
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5318:2016 về Giàn di động trên biển - Hàn
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2A:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1A: 2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1B: 2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1B: Quy định chung về phân cấp tàu
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-7B:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tầu biển vỏ thép - Phần 7B: Trang thiết bị
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-7A:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 7A: Vật liệu
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1A:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1A:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2A:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2B:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8D:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 8D: Tàu chở xô khí hóa lỏng
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1B:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1B: Quy định chung về phân cấp tàu
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1B:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1B: Quy định chung về phân cấp
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2A:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2B:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2B:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-3:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 3: Hệ thống máy tàu
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 3: Hệ thống máy tàu
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 4: Trang bị điện
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8A:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8A: Sà lan thép
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6767-3:2016 về Giàn cố định trên biển - Phần 3: Hệ thống máy và hệ thống công nghệ
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6767-4:2016 về Giàn cố định trên biển - Phần 4: Trang bị điện
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8F:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8F: Tàu Khách
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-11:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 11: Mạn khô
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-12:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 12: Tầm nhìn từ lầu lái
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6170-1:2017 về Giàn cố định trên biển - Phần 1: Quy định chung
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-2:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 2: Thân và trang thiết bị
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11820-5:2021 về Công trình cảng biển - Yêu cầu thiết kế - Phần 5: Công trình bến
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-5:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 5: Vật liệu và hàn
- Số hiệu: TCVN12823-5:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
