Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12462-2:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 17997-2:2004) quy định phương pháp xác định hàm lượng nitơ casein trong sữa bằng phương pháp trực tiếp. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng phục vụ cho việc kiểm soát chất lượng sữa và các sản phẩm từ sữa tại Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp trực tiếp để xác định hàm lượng nitơ casein trong sữa bò tươi, sữa đã qua xử lý nhiệt và sữa hoàn nguyên.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các phòng thử nghiệm phân tích thực phẩm, các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh sữa và các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm, chất lượng sản phẩm.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
- Định nghĩa hàm lượng nitơ casein: Là phần khối lượng của chất xác định được bằng quy trình quy định cụ thể trong tiêu chuẩn này, biểu thị bằng phần trăm khối lượng.
- Nguyên tắc của phương pháp trực tiếp:
- Casein được kết tủa từ phần mẫu thử bằng cách bổ sung dung dịch axit axetic và natri axetat để đạt được trị số pH tối ưu khoảng 4,6.
- Tiến hành tách kết tủa casein ra khỏi dung dịch bằng phương pháp lọc hoặc ly tâm.
- Xác định hàm lượng nitơ có trong phần kết tủa thu được bằng phương pháp Kjeldahl trực tiếp, từ đó tính ra hàm lượng nitơ casein.
- Yêu cầu về thuốc thử và thiết bị:
- Sử dụng các hóa chất tinh khiết phân tích và nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
- Các thiết bị chuyên dụng bao gồm: thiết bị vô cơ hóa Kjeldahl, thiết bị chưng cất, buret chuẩn độ chuẩn xác, máy đo pH và các dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm thông thường.
- Quy trình phân tích chi tiết:
- Chuẩn bị mẫu: Mẫu sữa phải được làm ấm và trộn đều nhẹ nhàng để đảm bảo tính đồng nhất trước khi cân.
- Quá trình kết tủa: Cân một lượng mẫu thử chính xác, thêm nước ấm và các dung dịch đệm axit axetic/natri axetat để tạo kết tủa hoàn toàn ở pH 4,6.
- Lọc và rửa kết tủa: Lọc lấy phần kết tủa casein, rửa sạch bằng nước để loại bỏ hoàn toàn nitơ phi protein và các thành phần hòa tan khác.
- Xác định nitơ bằng phương pháp Kjeldahl: Chuyển toàn bộ giấy lọc chứa kết tủa vào bình Kjeldahl, tiến hành vô cơ hóa bằng axit sunfuric đậm đặc và chất xúc tác, sau đó chưng cất và chuẩn độ lượng amoniac giải phóng ra.
- Tính toán và biểu thị kết quả: Hàm lượng nitơ casein được tính toán dựa trên thể tích dung dịch chuẩn độ đã tiêu tốn, có hiệu chỉnh với mẫu trắng, và được biểu thị chính xác đến ba chữ số thập phân.
Hiệu lực thi hành
TCVN 12462-2:2018 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được công bố bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thay thế hoặc bổ sung cho các phương pháp thử nghiệm cũ nhằm đồng bộ hóa với tiêu chuẩn quốc tế ISO 17997-2:2004.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 17997-2:2004
SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ CASEIN - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP
Milk - Determination of casein-nitrogen content - Part 2: Direct method
Lời nói đầu
TCVN 12462-2:2018 hoàn toàn tương đương ISO 17997-2:2004;
TCVN 12462-2:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12462 (ISO 17997), Sữa - Xác định hàm lượng nhơ casein, gồm các phần sau đây:
- TCVN 12462-1:2018 (ISO 17997-1:2004), Phần 1: Phương pháp gián tiếp (Phương pháp chuẩn)
- TCVN 12462-2:2018 (ISO 17997-2:2004), Phần 2: Phương pháp trực tiếp.
SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ CASEIN - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP
Milk - Determination of casein-nitrogen content - Part 2: Direct method
CẢNH BÁO - Việc áp dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu, thiết bị và các thao tác gây nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không đưa ra được tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thông thường để xác định trực tiếp hàm lượng nitơ casein trong sữa bò.
Phương pháp này có thể được điều chỉnh để áp dụng đối với sữa của các loài động vật khác hoặc sản phẩm sữa dạng lỏng khác.
CHÚ THÍCH Hàm lượng nitơ casein sẽ giảm theo thời gian bảo quản sữa do casein bị phá vỡ ngay cả khi ở nhiệt độ 4 °C, do đó hàm lượng nitơ casein của sữa đã bị xử lý nhiệt sẽ cao giả tạo do sự biến tính của whey protein.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7151:2002 (ISO 648:1977)*), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức
TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức
TCVN 8099-1 (ISO 8968-1) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Nguyên tắc Kjeldahl và tính protein thô**)
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Hàm lượng nitơ casein (casein-nitrogen content)
Phần khối lượng của chất xác định được bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Hàm lượng nitơ được biểu thị bằng phần trăm khối lượng.
Casein trong phần mẫu thử được kết tủa bằng cách thêm dung dịch axit axetic và natri axetat, sao cho pH cuối cùng của hỗn hợp xấp xỉ 4,6. Lọc để tách casein sữa kết tủa. Dịch lọc sẽ chứa các thành phần nitơ không phải casein. Hàm lượng nitơ của phần kết tủa được xác định theo TCVN 8099-1 (ISO 8968-1).
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích hoặc thuốc thử có độ tinh khiết tương đương.
5.1 Thuốc thử để xác định nitơ tổng số
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11216:2015 về Sữa và sản phẩm sữa -Thuật ngữ và định nghĩa
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11218:2015 (ISO 11815:2007) về Sữa - Xác định hoạt độ đông tụ sữa tổng số của rennet bò
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11219:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng nhóm sulfonamide - Phương pháp sắc kí lỏng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12449:2018 (ISO 8086:2004) về Nhà máy chế biến sữa - Điều kiện vệ sinh - Hướng dẫn chung về quy trình kiểm tra và lấy mẫu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12443:2018 về Sữa đậu nành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12628:2019 về Sữa và thực phẩm công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng cholin bằng phương pháp đo màu
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-2:2009 (ISO 8968-2 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp macro)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình định mức
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7151:2010 (ISO 648:2008) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Pipet một mức
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2015 (ISO 8968-1:2014) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Nguyên tắc kjeldahl và tính protein thô
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11216:2015 về Sữa và sản phẩm sữa -Thuật ngữ và định nghĩa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11218:2015 (ISO 11815:2007) về Sữa - Xác định hoạt độ đông tụ sữa tổng số của rennet bò
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11219:2015 về Sữa bò tươi nguyên liệu - Xác định dư lượng nhóm sulfonamide - Phương pháp sắc kí lỏng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12449:2018 (ISO 8086:2004) về Nhà máy chế biến sữa - Điều kiện vệ sinh - Hướng dẫn chung về quy trình kiểm tra và lấy mẫu
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12443:2018 về Sữa đậu nành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12628:2019 về Sữa và thực phẩm công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng cholin bằng phương pháp đo màu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12462-2:2018 (ISO 17997-2:2004) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein - Phần 2: Phương pháp trực tiếp
- Số hiệu: TCVN12462-2:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
